Từ
善し悪し
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttốt hay xấu, ưu điểm hay nhược điểm, chất lượng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
最善
saizen
điều tuyệt vời nhất
N1
改悪
kaiaku
sự suy thoái, thay đổi theo hướng tồi tệ hơn
N1
悪しからず
ashikarazu
đừng hiểu lầm tôi, nhưng..., tôi xin lỗi
N1
悪化
akka
sự xuống cấp, trở nên tồi tệ hơn
N1
親善
shinzen
tình bạn
N1
善良
zenryou
lòng tốt, sự xuất sắc, đức hạnh
N1
悪者
warumono
đồ tồi, đồ khốn nạn
N3
悪魔
akuma
ác quỷ, ma quỷ
N3
意地悪
ijiwaru
xấu tính, ác ý
Kanji