Từ
善良
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlòng tốt, sự xuất sắc, đức hạnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
最善
saizen
điều tuyệt vời nhất
N1
改良
kairyou
cải tiến, cải cách
N1
親善
shinzen
tình bạn
N1
不良
furyou
tính xấu, phạm pháp, thất bại
N1
良し
yoshi
được rồi!
N1
善し悪し
yoshiashi
tốt hay xấu, ưu điểm hay nhược điểm, chất lượng
N1
良好
ryoukou
thuận lợi, thỏa đáng
N1
良識
ryoushiki
ý thức tốt
N1
良質
ryoushitsu
chất lượng tốt, chất lượng vượt trội
Kanji