Từ
良好
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthuận lợi, thỏa đáng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
好意
koui
thiện chí, ân huệ, lịch sự
N1
好況
koukyou
điều kiện thịnh vượng, nền kinh tế lành mạnh
N1
好調
kouchou
đạt yêu cầu, trong tình trạng tốt
N1
好評
kouhyou
sự nổi tiếng, danh tiếng thuận lợi
N1
好ましい
konomashii
tốt đẹp, đáng yêu, mong muốn
N1
改良
kairyou
cải tiến, cải cách
N1
嗜好
shikou
sở thích, thị hiếu, xu hướng ưa chuộng
N1
善良
zenryou
lòng tốt, sự xuất sắc, đức hạnh
N1
不良
furyou
tính xấu, phạm pháp, thất bại
Kanji