Kanji
好
Nghia trong Tiếng Việtyêu mến, dễ chịu, giống như cái gì đó
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
carinhoso, agradável, como algo
Tiếng Anh
fond, pleasing, like something
Tiếng Tây Ban Nha
cariñoso, agradable, como algo
Tiếng Hàn
좋아하는, 기분 좋은, 무언가와 같은
Tiếng Pháp
affectueux, agréable, comme quelque chose
Tiếng Ý
affettuoso, piacevole, come qualcosa
Tiếng Đức
liebenswert, angenehm, wie etwas
Tiếng Indonesia
menyukai, menyenangkan, seperti sesuatu
Tiếng Thái
ชื่นชอบ, น่าพอใจ, เหมือนอะไรบางอย่าง
Kanji
Kanji liên quan
N1
妃
hi / kisaki
nữ hoàng, công chúa, nữ hoàng
N1
如
jo, nyo / goto.shi
sự giống nhau, như, chẳng hạn như
N1
妄
mou, bou / mida.rini
ảo tưởng, không cần thiết, không có thẩm quyền
N1
妨
bou / samata.geru
làm phiền, ngăn cản, cản trở
N1
妊
nin, jin / hara.mu, migomo.ru
mang thai, Grossesse, enceinte (nữ)
N1
妙
myou, byou / tae
tinh tế, kỳ lạ, lập dị
N1
妥
da
dịu dàng, hòa bình, suy đồi
N1
奴
do / yatsu, yakko
người đàn ông, nô lệ, người hầu
N1
妖
you / aya.shii, nama.meku, wazawa.i
hấp dẫn, mê hoặc, tai họa
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
本を読むのが好きです。
Hon o yomu no ga suki desu.
Tôi thích đọc sách.
N4
好きな色を選びました。
Suki na iro o erabimashita.
Tôi đã chọn màu mình thích.
N5
私は犬より猫が好きです。
Watashi wa inu yori neko ga suki desu.
Tôi thích mèo hơn chó.
N5
私は水よりお茶が好きです。
Watashi wa mizu yori ocha ga suki desu.
Tôi thích trà hơn nước.
N5
私は一番日本語が好きです。
Watashi wa ichiban nihongo ga suki desu.
Tôi thích tiếng Nhật nhất.
N5
あなたはどんな音楽が好きですか。
Anata wa donna ongaku ga suki desu ka.
Bạn thích loại nhạc nào?
N5
私は静かな音楽が好きです。
Watashi wa shizuka na ongaku ga suki desu.
Tôi thích nhạc nhẹ nhàng.
N5
どちらが好きですか。
Dochira ga suki desu ka.
Bạn thích cái nào?
N5
私は犬が好きですが猫も好きです。
Watashi wa inu ga suki desu ga neko mo suki desu.
Tôi thích chó nhưng cũng thích mèo.