Từ
最高
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcao nhất, tuyệt nhất
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
高価
kouka
đắt, giá cao
N3
高速
kousoku
cao tốc, tốc độ cao
N3
最終
saishuu
cuối cùng, chung cuộc
N3
最中
saichuu
đang lúc, giữa lúc
N3
最低
saitei
thấp nhất, tệ nhất
N3
高める
takameru
nâng cao, tăng cường
N4
最近
saikin
gần đây, dạo này
N4
高校生
koukousei
học sinh trung học phổ thông
N4
高校
koukou
trường trung học phổ thông
Kanji