Câu
Cấp độ: N3

が鳴りました。

Kana: じゅぎょうのさいちゅうにでんわがなりました。 Romaji: Jugyou no saichuu ni denwa ga narimashita.
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Điện thoại reo giữa giờ học.

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
授業の最中に電話が鳴りました。 - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan