授業の最中に電話が鳴りました。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐiện thoại reo giữa giờ học.
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N1
授
ju / sazu.keru, sazu.karu
truyền đạt, hướng dẫn, ban tặng
N4
業
gyou, gou / waza
kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật
N3
最
sai, shu / motto.mo, tsuma
tối đa, nhất, cực đoan
N5
中
chuu / naka, uchi, ata.ru
ở trong, giữa
N5
電
den
điện, điện lực, điện lực
N5
話
wa / hana.su, hanashi
câu chuyện, cuộc trò chuyện, người kể chuyện
N3
鳴
mei / na.ku, na.ru, na.rasu
hót, khóc, sủa
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ