Kanji
中
Nghia trong Tiếng Việtở trong, giữa
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
dentro, no meio
Tiếng Anh
in, inside, middle
Tiếng Tây Ban Nha
dentro, en el medio
Tiếng Hàn
안에, 안쪽에, 가운데
Tiếng Pháp
à l'intérieur, au milieu
Tiếng Ý
dentro, dentro, in mezzo
Tiếng Đức
innen, im Inneren, Mitte
Tiếng Indonesia
di dalam, di tengah
Tiếng Thái
ใน, ข้างใน, ตรงกลาง
Từ
Từ có kanji này
N1
中程
nakahodo
ở giữa, giữa chừng
N1
心中
shinjuu
tự sát kép
N1
中継
chuukei
tiếp sức, kết nối
N1
中傷
chuushou
vu khống, bôi nhọ, phỉ báng
N1
中枢
chuusuu
trung tâm, trụ cột, hạt nhân
N1
中断
chuudan
sự gián đoạn, sự đình chỉ
N1
中毒
chuudoku
đầu độc
N1
中腹
chuufuku
sườn núi, lưng chừng
N1
中立
chuuritsu
tính trung lập
Câu
Câu có kanji này
N3
急な雨で試合が中止になることになった
Kyuuna ame de shiai ga chuushi ni naru koto ni natta
Do mưa bất ngờ trận đấu bị hủy
N4
彼は英語ばかりか中国語も話せる
Kare wa eigo bakari ka chuugokugo mo hanaseru
Anh ấy không chỉ biết tiếng Anh mà cả tiếng Trung
N2
新しい計画を中心に話し合いが進められた
Atarashii keikaku o chuushin ni hanashiai ga susumerareta
Thảo luận xoay quanh kế hoạch
N5
授業中にスマホを使ってはいけません。
Jugyouchuu ni sumaho o tsukatte wa ikemasen.
Không được dùng điện thoại trong giờ học.
N4
田中さんは来ないと言いました。
Tanaka-san wa konai to iimashita.
Anh Tanaka nói rằng anh ấy sẽ không đến.
N3
今会議の最中です。
Ima kaigi no saichuu desu.
Tôi đang trong cuộc họp.
N3
授業の最中に電話が鳴りました。
Jugyou no saichuu ni denwa ga narimashita.
Điện thoại reo giữa giờ học.
N5
途中で雨が降りました。
Tochuu de ame ga furimashita.
Trời mưa giữa đường.
N4
途中で道に迷ってしまいました。
Tochuu de michi ni mayotte shimaimashita.
Tôi bị lạc đường giữa chừng.