Từ
心中
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttự sát kép
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
中心
chuushin
trung tâm, cốt lõi
N1
心地
kokochi
cảm giác, cảm nhận, tâm trạng
N1
心得
kokoroe
kiến thức, thông tin
N1
心掛け
kokorogake
sự sẵn sàng, ý định, mục tiêu
N1
心掛ける
kokorogakeru
ghi nhớ, cố gắng thực hiện, luôn tâm niệm
N1
心強い
kokorozuyoi
sảng khoái, yên tâm
N1
心細い
kokorobosoi
bất lực, vô vọng, chán nản
N1
内心
naishin
những suy nghĩ sâu thẳm nhất, ý định thực sự, trái tim sâu thẳm nhất
N1
中程
nakahodo
ở giữa, giữa chừng
Kanji