Kanji
授
Nghia trong Tiếng Việttruyền đạt, hướng dẫn, ban tặng
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
transmitir, instruir, conceder
Tiếng Anh
impart, instruct, grant
Tiếng Tây Ban Nha
impartir, instruir, otorgar
Tiếng Hàn
전하다, 가르치다, 부여하다
Tiếng Pháp
transmettre, instruire, accorder
Tiếng Ý
impartire, istruire, concedere
Tiếng Đức
vermitteln, unterweisen, gewähren
Tiếng Indonesia
memberikan, menginstruksikan, menganugerahkan
Tiếng Thái
ถ่ายทอด, สั่งสอน, มอบให้
Kanji
Kanji liên quan
N2
接
setsu, shou / tsu.gu
chạm, tiếp xúc, liền kề
N2
採
sai / to.ru
chọn, lấy, mang về
N1
推
sui / o.su
phỏng đoán, suy luận, dự đoán
N1
掲
kei / kaka.geru
treo (thông báo), dựng lên, giăng lên
N3
探
tan / sagu.ru, saga.su
mò mẫm, tìm kiếm, lục soát
N3
掛
kai, kei / ka.keru, -ka.keru, ka.ke, -ka.ke, -ga.ke, ka.karu, -ka.karu, -ga.karu, ka.kari, -ga.kari, kakari, -gakari
treo, lơ lửng, phụ thuộc
N1
控
kou / hika.eru, hika.e
rút lui, thu mình lại, kìm nén
N1
措
so / o.ku
gác lại, từ bỏ, tạm dừng
N1
排
hai
bác bỏ, loại trừ, trục xuất
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
授業中にスマホを使ってはいけません。
Jugyouchuu ni sumaho o tsukatte wa ikemasen.
Không được dùng điện thoại trong giờ học.
N4
授業の最中に電話が鳴りました。
Jugyou no saichuu ni denwa ga narimashita.
Điện thoại reo giữa giờ học.
N4
授業が終わりました。
Jugyou ga owarimashita.
Giờ học đã kết thúc.
N4
先生が授業を始めました。
Sensei ga jugyou o hajimemashita.
Giáo viên bắt đầu giờ học.