Từ
練習
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtluyện tập
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている
Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru
Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút
N5
彼は毎日練習しているから上手になるに違いない
Kare wa mainichi renshuu shite iru kara jouzu ni naru ni chigai nai
Vì anh ấy luyện tập mỗi ngày chắc chắn sẽ giỏi hơn
N4
毎日練習すれば、上手になります。
Mainichi renshuu sureba, jouzu ni narimasu.
Nếu luyện tập mỗi ngày, bạn sẽ giỏi hơn.
N4
毎日漢字を練習するようにしています。
Mainichi kanji o renshuu suru you ni shiteimasu.
Tôi cố luyện kanji mỗi ngày.
N4
もし時間が残ったら、最後に発音の練習もしませんか
Moshi jikan ga nokottara, saigo ni hatsuon no renshuu mo shimasen ka
Nếu còn thời gian, cuối cùng luyện phát âm nhé
N4
できるだけ毎日声に出して読む練習を続けることにしている
Dekiru dake mainichi koe ni dashite yomu renshuu o tsudzukeru koto ni shite iru
Tôi quyết định luyện đọc to mỗi ngày
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
講習
koushuu
khóa học ngắn hạn, đào tạo
N1
練る
neru
nhào nặn, trau chuốt, hoàn thiện
N1
慣習
kanshuu
tập quán thông thường (lịch sử)
N1
教習
kyoushuu
đào tạo, hướng dẫn
N1
風習
fuushuu
phong tục
N1
見習う
minarau
noi gương người khác
N1
未練
miren
tình cảm còn sót lại, sự gắn bó, sự hối tiếc
N2
自習
jishuu
tự học
N2
実習
jisshuu
luyện tập, rèn luyện
Kanji