Từ
実習
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtluyện tập, rèn luyện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
講習
koushuu
khóa học ngắn hạn, đào tạo
N1
慣習
kanshuu
tập quán thông thường (lịch sử)
N1
教習
kyoushuu
đào tạo, hướng dẫn
N1
真実
shinjitsu
sự thật, thực tế
N1
誠実
seijitsu
chân thành, trung thực, thành tín
N1
切実
setsujitsu
tha thiết, cấp thiết, nghiêm trọng
N1
実家
jikka
(cha mẹ của một người) nhà
N1
実業家
jitsugyouka
nhà công nghiệp, doanh nhân
N1
実践
jissen
thực hành, áp dụng vào thực tế
Kanji