Từ
誠実
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchân thành, trung thực, thành tín
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
真実
shinjitsu
sự thật, thực tế
N1
切実
setsujitsu
tha thiết, cấp thiết, nghiêm trọng
N1
実家
jikka
(cha mẹ của một người) nhà
N1
実業家
jitsugyouka
nhà công nghiệp, doanh nhân
N1
実践
jissen
thực hành, áp dụng vào thực tế
N1
実態
jittai
sự thật, sự thật
N1
実費
jippi
chi phí thực tế, giá thành
N1
充実
juujitsu
sự đầy đủ, sự hoàn hảo
N1
誠
makoto
sự thật, đức tin, lòng trung thành
Kanji