Từ
あらゆる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmọi loại, tất cả
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
mọi loại, tất cả
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.