Từ
あります
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcó
Câu
Câu liên quan
N5
私は日本へ行ったことがあります。
Watashi wa nihon e itta koto ga arimasu.
Tôi đã từng đi Nhật.
N5
私は寿司を食べたことがあります。
Watashi wa sushi o tabeta koto ga arimasu.
Tôi đã từng ăn sushi.
N5
まだ時間があります。
Mada jikan ga arimasu.
Vẫn còn thời gian.
N5
図書館にたくさん本があります。
Toshokan ni takusan hon ga arimasu.
Có nhiều sách trong thư viện.
N5
ここに本があります。
Koko ni hon ga arimasu.
Ở đây có một quyển sách.
Ngữ pháp