Từ
いただきます
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlời nói trước khi ăn, cảm ơn bữa ăn
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
lời nói trước khi ăn, cảm ơn bữa ăn
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.