Từ
いたわる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthông cảm, an ủi, quan tâm đến
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
thông cảm, an ủi, quan tâm đến
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.