Từ
うっかり
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlỡ, bất cẩn
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
lỡ, bất cẩn
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.