Từ
きしむ
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđể lọ, để kêu cót két, để bào
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
để lọ, để kêu cót két, để bào
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.