Từ
きっぱり
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdứt khoát, rõ ràng, thẳng thắn
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
dứt khoát, rõ ràng, thẳng thắn
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.