Từ
くたびれる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlàm mệt mỏi, kiệt sức
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
làm mệt mỏi, kiệt sức
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.