Từ
くっきり
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtrõ nét, rõ ràng, hiện lên rõ mồn một
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
rõ nét, rõ ràng, hiện lên rõ mồn một
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.