Từ
けち
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự keo kiệt, người keo kiệt, bủn xỉn
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
sự keo kiệt, người keo kiệt, bủn xỉn
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.