Từ
さきに (いぜん)
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrước đây, sớm hơn, trước đó
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
trước đây, sớm hơn, trước đó
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.