Từ
しきたり
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphong tục, tục lệ, truyền thống
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
phong tục, tục lệ, truyền thống
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.