Từ
そば
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgần, bên cạnh, Mì kiều mạch truyền thống Nhật Bản
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
gần, bên cạnh, Mì kiều mạch truyền thống Nhật Bản
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.