Từ
それ
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcái đó
Câu
Câu liên quan
N5
それはペンです。
Sore wa pen desu.
Đó là một cây bút.
N5
それは古い本です。
Sore wa furui hon desu.
Đó là sách cũ.
N5
それから友達に会いました。
Sorekara tomodachi ni aimashita.
Sau đó tôi gặp bạn.
N5
それから一緒にご飯を食べました。
Sorekara issho ni gohan o tabemashita.
Sau đó chúng tôi ăn cùng nhau.
N5
いいえ、それは私の本ではありません。
Iie, sore wa watashi no hon dewa arimasen.
Không, đó không phải sách của tôi.