Từ
それ
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcái đó
Câu
Câu liên quan
N3
諦めればそれまでだが挑戦してみたい
Akirame reba sore made da ga chousen shite mitai
Nếu bỏ cuộc là hết nhưng muốn thử
N4
それで問題が解決しました。
Sore de mondai ga kaiketsu shimashita.
Nhờ vậy vấn đề được giải quyết.
N4
それでも挑戦したいです。
Sore demo chousen shitai desu.
Dù vậy tôi vẫn muốn thử.
N4
それについて少し話したい
Sore ni tsuite sukoshi hanashitai
Tôi muốn nói một chút về chuyện đó
N4
先生の説明によるとこの問題はそれほど難しくないらしい
Sensei no setsumei ni yoru to kono mondai wa sore hodo muzukashikunai rashii
Theo giáo viên vấn đề này không quá khó
N5
それは時計です。
Sore wa tokei desu.
Đó là đồng hồ.
N5
それは田中さんのかばんです。
Sore wa Tanaka-san no kaban desu.
Đó là túi của ông Tanaka.
N5
それから家に帰りました。
Sorekara ie ni kaerimashita.
Sau đó tôi về nhà.
N5
それから勉強しました。
Sorekara benkyou shimashita.
Sau đó tôi học.