Từ
たびたび
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthường xuyên, nhiều lần
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
thường xuyên, nhiều lần
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.