Từ
Kana: ついで Romaji: tsuide Cấp độ: N2

ついで

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

cơ hội, dịp

Từ điển minh họa
ついで - Từ điển minh họa
Câu

Câu liên quan

Câu liên quan

Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.