Từ
とっくに
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđã từ lâu, đã rồi, từ đời nào
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
đã từ lâu, đã rồi, từ đời nào
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.