Từ
ばね
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlò xo (ví dụ, cuộn dây, lá)
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
lò xo (ví dụ, cuộn dây, lá)
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.