Từ
ばらまく
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphổ biến, phân tán
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
phổ biến, phân tán
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.