Từ
へりくだる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđể tự ti và khen ngợi người nghe
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
để tự ti và khen ngợi người nghe
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.