Từ
Kana: まして Romaji: mashite Cấp độ: N1

まして

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

còn nhiều hơn, vẫn ít hơn (với động từ phủ định), không nói gì về

Từ điển minh họa
まして - Từ điển minh họa
Câu

Câu liên quan

Câu liên quan

Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.