Từ
めちゃくちゃ
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvô lý, lộn xộn, hư hỏng
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
vô lý, lộn xộn, hư hỏng
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.