Từ
もたらす
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmang lại, gây ra, dẫn đến
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
mang lại, gây ra, dẫn đến
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.