Từ
やりとおす
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthực hiện, đạt được, hoàn thành
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
thực hiện, đạt được, hoàn thành
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.