Từ
よこす
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgửi, chuyển tiếp, để bàn giao (ví dụ, tiền)
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
gửi, chuyển tiếp, để bàn giao (ví dụ, tiền)
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.