Từ
スマート
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthông minh, phong cách, mảnh mai
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
thông minh, phong cách, mảnh mai
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.