Từ
Kana: センス Romaji: sensu Cấp độ: N1

センス

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

giác quan (về âm nhạc, phong cách, sự khéo léo, v.v.)

Từ điển minh họa
センス - Từ điển minh họa
Câu

Câu liên quan

Câu liên quan

Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.