Từ
上手
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiỏi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼は日本に十年住んでいるから日本語が上手なわけだ
Kare wa Nihon ni juunen sunde iru kara nihongo ga jouzu na wake da
Anh ấy sống ở Nhật mười năm nên tiếng Nhật giỏi là phải
N4
彼は初心者にしてはかなり上手だと思う
Kare wa shoshinsha ni shite wa kanari jouzu da to omou
Với người mới thì khá giỏi
N5
彼は毎日練習しているから上手になるに違いない
Kare wa mainichi renshuu shite iru kara jouzu ni naru ni chigai nai
Vì anh ấy luyện tập mỗi ngày chắc chắn sẽ giỏi hơn
N4
毎日練習すれば、上手になります。
Mainichi renshuu sureba, jouzu ni narimasu.
Nếu luyện tập mỗi ngày, bạn sẽ giỏi hơn.
N5
日本語を上手になるために毎日勉強しています。
Nihongo o jouzu ni naru tame ni mainichi benkyou shiteimasu.
Tôi học mỗi ngày để giỏi tiếng Nhật hơn.
N5
日本語が上手になりました。
Nihongo ga jouzu ni narimashita.
Tôi trở nên giỏi tiếng Nhật.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
土手
dote
bờ kè, ngân hàng
N1
入手
nyuushu
có được, đến tay
N1
上回る
uwamawaru
vượt quá
N1
勝手
katte
phòng bếp, đường lối riêng, sự ích kỷ
N1
上がり
agari
đi lên, thu nhập, hoàn thành, dừng lại
N1
手法
shuhou
kỹ thuật
N1
上位
joui
cấp trên, cấp cao hơn
N1
上演
jouen
biểu diễn nghệ thuật
N1
上空
joukuu
bầu trời, bầu trời cao, không khí trên cao
Kanji