Từ
下地
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnền tảng, lớp lót, cơ sở
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
盆地
bonchi
lưu vực (ví dụ: giữa các ngọn núi)
N2
見下ろす
miorosu
bỏ qua, nhìn xuống cái gì đó
N2
無地
muji
đơn giản
N2
遊園地
yuuenchi
công viên giải trí
N3
地味
jimi
giản dị, kín đáo
N3
意地悪
ijiwaru
xấu tính, ác ý
N3
下す
orosu
hạ xuống, đưa ra quyết định
N3
生地
kiji
vải, bột nhào
N3
下り
kudari
đường xuống, chuyến xuống
Kanji