Từ
不便
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự bất tiện, phiền toái, không tiện lợi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
小便
shouben
(col) nước tiểu
N2
便箋
binsen
giấy viết, văn phòng phẩm
N2
不運
fuun
xui xẻo, vận rủi, bất hạnh
N2
不規則
fukisoku
sự không đều đặn, sự không ổn định
N2
不潔
fuketsu
bẩn thỉu, ô uế, mất vệ sinh
N2
船便
funabin
thư trên mặt đất (tàu)
N2
便所
benjo
nhà vệ sinh
N3
郵便
yuubin
thư từ, bưu chính, dịch vụ bưu điện
N3
便り
tayori
tin tức, thư từ
Kanji