Từ
不幸
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự bất hạnh, nỗi buồn, sự bất hạnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
不潔
fuketsu
bẩn thỉu, ô uế, mất vệ sinh
N3
幸せ
shiawase
hạnh phúc, may mắn
N3
幸運
kouun
vận may, may mắn, phúc may
N3
幸福
koufuku
hạnh phúc
N3
幸い
saiwai
may mắn thay
N3
不通
futsuu
sự đình chỉ, sự gián đoạn, sự đình chỉ, sự đình chỉ, sự ngừng lại
N3
不
fu
un(~), non(~), tiền tố phủ định
N3
不安
fuan
sự lo lắng, bất an
N3
不可
fuka
sai, xấu, không thể
Kanji