Từ
世の中
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtxã hội, thế gian
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
話中
hanashichuu
Đang nói chuyện thì đường dây bận
N3
集中
shuuchuu
tập trung, chú ý
N3
世紀
seiki
thế kỷ
N3
世間
seken
xã hội, thế gian
N3
最中
saichuu
đang lúc, giữa lúc
N3
夢中
muchuu
mê mẩn, say mê, bị cuốn vào
N3
夜中
yonaka
nửa đêm, đêm khuya
N3
中央
chuuou
trung tâm, giữa
N3
中学
chuugaku
trường trung học cơ sở
Kanji