Từ
二
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthai
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
二つの計画を比べました。
Futatsu no keikaku o kurabemashita.
Tôi đã so sánh hai kế hoạch.
N5
机の上に本が二本あります。
Tsukue no ue ni hon ga nihon arimasu.
Có hai quyển sách trên bàn.
N5
私は二時間勉強しました。
Watashi wa nijikan benkyou shimashita.
Tôi học hai giờ.
N5
私は月に二回映画を見ます。
Watashi wa tsuki ni nikai eiga o mimasu.
Tôi xem phim hai lần mỗi tháng.
N5
これは二番目です。
Kore wa nibanme desu.
Đây là cái thứ hai.
N5
犬が二匹います。
Inu ga nihiki imasu.
Có hai con chó.
N5
私は二十歳です。
Watashi wa hatachi desu.
Tôi hai mươi tuổi.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji