Kanji
二
Nghia trong Tiếng Việthai, hai căn bậc hai (số 7), deux
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
dois, dois radicais (nº 7), dois
Tiếng Anh
two, two radical (no. 7), deux
Tiếng Tây Ban Nha
dos, dos radicales (n.º 7), dos
Tiếng Hàn
두, 두 개의 급진적 (7번), 두
Tiếng Pháp
deux, deux radicaux (n° 7), deux
Tiếng Ý
due, due radicali (n. 7), due
Tiếng Đức
zwei, zwei radikal (Nr. 7), deux
Tiếng Indonesia
dua, dua radikal (no. 7), deux
Tiếng Thái
สอง, สองราก (หมายเลข 7), deux
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
二つの計画を比べました。
Futatsu no keikaku o kurabemashita.
Tôi đã so sánh hai kế hoạch.
N5
机の上に本が二本あります。
Tsukue no ue ni hon ga nihon arimasu.
Có hai quyển sách trên bàn.
N5
私は二時間勉強しました。
Watashi wa nijikan benkyou shimashita.
Tôi học hai giờ.
N5
私は月に二回映画を見ます。
Watashi wa tsuki ni nikai eiga o mimasu.
Tôi xem phim hai lần mỗi tháng.
N5
これは二番目です。
Kore wa nibanme desu.
Đây là cái thứ hai.
N5
犬が二匹います。
Inu ga nihiki imasu.
Có hai con chó.
N5
私は二十歳です。
Watashi wa hatachi desu.
Tôi hai mươi tuổi.