Từ
交差
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiao nhau, giao lộ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
交代
koutai
sự luân phiên, đổi ca, thay người
N2
交通機関
koutsuukikan
phương tiện vận chuyển
N2
交流
kouryuu
trao đổi, dòng điện xoay chiều
N2
差し支え
sashitsukae
sự cản trở, trở ngại
N2
差し引き
sashihiki
khấu trừ, cân bằng
N2
日差し
hizashi
Ánh sáng mặt trời
N2
人差指
hitosashiyubi
ngón trỏ
N2
物差し
monosashi
thước kẻ, thước đo
N3
外交
gaikou
ngoại giao
Kanji