Từ
今~
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcái này, hiện tại
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
今日は早く帰らなければなりません。
Kyou wa hayaku kaeranakereba narimasen.
Hôm nay tôi phải về sớm.
N4
今日は昨日より暑いです。
Kyou wa kinou yori atsui desu.
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
N4
今日は忙しいらしいです。
Kyou wa isogashii rashii desu.
Có vẻ hôm nay bận.
N4
今から出かけるところです。
Ima kara dekakeru tokoro desu.
Tôi sắp ra ngoài rồi.
N4
今食事しているところです。
Ima shokuji shite iru tokoro desu.
Tôi đang ăn bây giờ.
N4
今仕事が終わったところです。
Ima shigoto ga owatta tokoro desu.
Tôi vừa mới xong việc.
N4
今日は早く寝ることにします。
Kyou wa hayaku neru koto ni shimasu.
Hôm nay tôi quyết định ngủ sớm.
N4
今日は寒くなるでしょう。
Kyou wa samuku naru deshou.
Hôm nay có lẽ sẽ lạnh.
N4
今会議の最中です。
Ima kaigi no saichuu desu.
Tôi đang trong cuộc họp.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji