Từ
他動詞
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđộng từ chuyển tiếp (đối tượng trực tiếp)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
出動
shutsudou
huy động, hành động
N1
振動
shindou
sự dao động, sự rung động
N1
数詞
suushi
chữ số
N1
接続詞
setsuzokushi
sự liên kết
N1
騒動
soudou
xung đột, bạo loạn, nổi loạn
N1
他方
tahou
mặt khác, mặt khác
N1
不動産
fudousan
bất động sản
N1
変動
hendou
sự thay đổi, biến động
N1
暴動
boudou
cuộc nổi dậy, cuộc bạo loạn, cuộc nổi dậy
Kanji